E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “egg”

934 câu thật có từ egg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: egg nghĩa là quả trứng. egg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: animal reproductive body consisting of an ovum or embryo together with nutritive and protective envelopes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ egg

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng egg

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boiled egg692 lần
lays egg475 lần
egg shell541 lần
egg hatch302 lần
poached egg210 lần
hen's egg200 lần
egg shells267 lần
ostrich egg211 lần
nest egg303 lần
easter egg192 lần
rotten egg186 lần
fried egg163 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ egg

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ egg trong kho câu?
Kho câu có 934 câu có từ egg hoặc các dạng của từ, trích từ 708 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ egg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ egg gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 279 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ egg?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ egg: can và could (56 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.