Câu tiếng Anh có từ “egg”
934 câu thật có từ egg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: egg nghĩa là quả trứng. egg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: animal reproductive body consisting of an ovum or embryo together with nutritive and protective envelopes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ egg
The eggs and oil should be kept in the refrigerator and be ice cold.
Từ trong câu: refrigerator, egg, oil, keep, ice, cold
Henrietta Latham Dwight, The Golden Age Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #26209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It steals an egg, but is seen by the mother of the group.
Từ trong câu: steal, egg, see, mother, group
«The Last Day of the Dinosaurs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268007 (bản sửa đổi 10903186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Duck eggs are eggs from ducks that can be eaten as food.
Từ trong câu: duck, egg, eat, food
«Duck eggs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=851997 (bản sửa đổi 8996917). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a jelly on the eggs to keep them from moving.
Từ trong câu: jelly, egg, keep, move
«Pseudopaludicola ameghini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1256376 (bản sửa đổi 10771314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There, she shoots three eggs from either side of the stage.
Từ trong câu: shoot, egg, either, side, stage
«Birdo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247876 (bản sửa đổi 9666967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In some they lack eggs and give birth to live young.
Từ trong câu: lack, egg, give, birth, live, young
«Caeciliidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358768 (bản sửa đổi 10981734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no butter, eggs, milk or chickens to be had; no canned things or fresh vegetables.
Từ trong câu: chicken, egg, milk, vegetable, canned, butter, can, thing
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Egg on the face: When something embarrassing happens to a person.
Từ trong câu: embarrass, egg, face, something, happen, person
«Business English/Slang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22076 (bản sửa đổi 3227214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Robin egg blue is a dark bright light blue color.
Từ trong câu: robin, egg, blue, dark, bright, light, color
«Light blue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201727 (bản sửa đổi 10921826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Egg fruit is often eaten raw as a simple snack with a sprinkle of salt and lemon juice.
Từ trong câu: raw, egg, fruit, often, eat, simple, snack, salt
«Egg fruit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799096 (bản sửa đổi 10927520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eggs float in groups on top of the water.
Từ trong câu: float, egg, group, top, water
«Chiasmocleis ventrimaculata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899802 (bản sửa đổi 10019617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"And if we had some ham we could have some ham and eggs, if we had some eggs!
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson in Libya. Nguồn: Project Gutenberg #50309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The eggs of the shrimp can lie in the dry lake beds for many years until the rains fall.
Từ trong câu: shrimp, egg, lie, dry, lake, bed, many, year
«Banded stilt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296392 (bản sửa đổi 9298806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chocolate eggs filled with surprises are another Easter tradition.
Từ trong câu: chocolate, egg, fill, surprise, another, tradition
«Italian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323903 (bản sửa đổi 2779942). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These eggs are large, with a hard shell.
Từ trong câu: shell, egg, large, hard
«Saltwater crocodile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157441 (bản sửa đổi 11014668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eggs are brown, in a clear jelly.
Từ trong câu: jelly, egg, brown, clear
«Australian green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346631 (bản sửa đổi 10589163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eggs float on top of the water.
Từ trong câu: float, egg, top, water
«Bleating tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768212 (bản sửa đổi 10184697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eggs are about a long and wide.
«Quail eggs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856425 (bản sửa đổi 10410773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Eggs, boiled for breakfast, also appeared on the menu for the last time, as did fresh fruit, such as apples, oranges and bananas.
Từ trong câu: banana, egg, boil, breakfast, appear, menu, last, time
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When filled with eggs they are almost always guarded by one of the pair.
Từ trong câu: guard, fill, egg, almost, always, pair
«Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3707 (bản sửa đổi 11013199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because their eggs, although covered by jelly, cannot survive long in dry conditions.
Từ trong câu: jelly, because, egg, although, cover, can, survive, long
«Amphibian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6090 (bản sửa đổi 10940289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This means that the eggs may look very different from the hosts' eggs.
Từ trong câu: host, mean, egg, look, different
«Cowbird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273969 (bản sửa đổi 9961676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At first, the eggs float together on top of the water, but then they sink.
Từ trong câu: float, first, egg, together, top, water, sink
«Green and golden bell frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=766545 (bản sửa đổi 10326488). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the home the eggs can be mixed together first and then poured into a pan.
Từ trong câu: pour, home, egg, mix, together, first, pan
«Scrambled eggs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77801 (bản sửa đổi 10806476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog lays eggs in small pools of water that dry up for part of the year.
Từ trong câu: lay, frog, egg, small, pool, water, dry, up
«Kurixalus naso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090989 (bản sửa đổi 9416113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chickens' eggs were gathered every morning, cleaned, and packed in cases.
Từ trong câu: gather, chicken, egg, every, morning, clean, pack, case
«US History/Age of Invention and Gilded Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1437 (bản sửa đổi 4621568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These insects start as eggs, which are usually very small.
Từ trong câu: insect, start, egg, usually, small
«Metamorphosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51390 (bản sửa đổi 10931210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A boiled egg is an egg boiled in its shell.
Từ trong câu: boil, shell, egg
«Boiled egg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269615 (bản sửa đổi 9675258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is difficult to predict which eggs will develop best.
Từ trong câu: predict, difficult, egg, develop, best
«Blastocyst», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998417 (bản sửa đổi 8961158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pour the eggs into the omelet-pan, and cook them quickly, taking care to keep them very soft.
Từ trong câu: omelet, pour, egg, pan, cook, quickly, take, care
A. Escoffier, A guide to modern cookery. Nguồn: Project Gutenberg #71395. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng egg
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ egg
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ egg trong kho câu?
- Kho câu có 934 câu có từ egg hoặc các dạng của từ, trích từ 708 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ egg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ egg gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 279 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ egg?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ egg: can và could (56 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.