Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “egg”
934 câu thật có từ egg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: egg nghĩa là quả trứng. egg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: animal reproductive body consisting of an ovum or embryo together with nutritive and protective envelopes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ egg
Would you like to put the eggs back now while they are still warm?
Từ trong câu: egg, like, put, back, now, still, warm
«Mencius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310197 (bản sửa đổi 10299369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To dream of eggs is a sign of trouble unless the eggs are broken.
Từ trong câu: egg, dream, sign, trouble, unless, break
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In one type of story, the world is born from a world egg.
Từ trong câu: egg, type, story, world, bear
«Creation myth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101287 (bản sửa đổi 10781812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists only saw eggs on the tops of the leaves a few times.
Từ trong câu: egg, leave, top, scientist, saw, time
«Isthmohyla calypsa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918891 (bản sửa đổi 10432479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That means that it says eggs in holes in trees that have water in them.
Từ trong câu: egg, tree, hole, mean, water
«Theloderma ryabovi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1016300 (bản sửa đổi 9586000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Think what happens to the “white’” of an egg when it is cooked.
Từ trong câu: egg, cook, think, white, happen
«Anatomy and Physiology of Animals/Chemicals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130354 (bản sửa đổi 4671606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also, he gave her an egg and asked her to take good care of it.
Từ trong câu: egg, give, ask, take, good, care
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275240 (bản sửa đổi 2459302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They eat almost every type of bird, and they also eat eggs.
Từ trong câu: egg, bird, eat, almost, every, type
«Red fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106163 (bản sửa đổi 11007145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Our old hen wants to set, and we haint got no eggs."
Từ trong câu: egg, old, want, set, get
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 03, March, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those in charge of the hens receive a reward on every score of eggs brought in.
Từ trong câu: egg, score, charge, receive, reward, every, bring
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He tries to sell the egg, but no one buys it.
Từ trong câu: egg, try, buy, sell
«Eragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58545 (bản sửa đổi 10894105). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She only leaves the eggs when she leaves to find food.
Từ trong câu: egg, leave, find, food
«Kakapo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144294 (bản sửa đổi 10976499). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Frogs, fish, small birds and bird eggs are almost never eaten.
Từ trong câu: egg, fish, bird, frog, small, almost, never, eat
«Least weasel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786373 (bản sửa đổi 10647860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists saw one group of eggs with nine eggs in it.
Từ trong câu: egg, scientist, group, nine, saw
«Allobates granti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1163557 (bản sửa đổi 10892986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She can have more than one group of eggs each year.
Từ trong câu: egg, group, year
«Pleurodema somuncurense», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261978 (bản sửa đổi 10809478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Place an egg on the hole and turn on the light.
Từ trong câu: egg, place, light, turn, hole
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Poultry Raising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102781 (bản sửa đổi 3250961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You have never cooked an egg, but you are an Engineer.
Từ trong câu: egg, never, cook, engineer
«General Engineering Introduction/Golden Ignorance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264641 (bản sửa đổi 2699652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She will give you the pocket egg to take care of.
Từ trong câu: egg, pocket, give, take, care
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Item Trading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432803 (bản sửa đổi 3909792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She also gave her neighbors eggs and food from her garden.
Từ trong câu: egg, neighbor, garden, give, food
«Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 020/Virginia Suffolk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201818 (bản sửa đổi 2142707). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The presence of the egg he had put in his pocket had quite passed from his mind!
Từ trong câu: egg, presence, put, pocket, quite, pass, mind
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Add cheese, and when melted and cool stir in the baking powder, then add the beaten egg.
Từ trong câu: egg, powder, stir, melt, cool, beat, add, bake
K. J. Matheson, Neufchâtel and cream cheese. Nguồn: Project Gutenberg #77282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bird is almost hidden when she warms her eggs.
Từ trong câu: egg, warm, hidden, bird, almost
«Bird nest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219934 (bản sửa đổi 10945924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They do not take care of the eggs or young.
Từ trong câu: egg, take, care, young
«Eastern hognose snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637827 (bản sửa đổi 10399953). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He gave the egg to a person with many husbands.
Từ trong câu: egg, husband, give, person, many
«Taoroinai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816455 (bản sửa đổi 10938891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dried eggs were tried but only used in cooking.
Từ trong câu: egg, cook, dry, try, use
«Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Krow will pick up an egg and drop it.
Từ trong câu: egg, pick, up, drop
«Donkey Kong Country 2: Diddy's Kong Quest/Levels/Krow's Nest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430718 (bản sửa đổi 3870136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What was to prevent him from getting a goose's egg?
Từ trong câu: egg, prevent, get
Florence E. Burch, Farmer Bluff's dog Blazer. Nguồn: Project Gutenberg #74082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The germs in this case resides in the ovaries and are in every egg such a hen lays.
Từ trong câu: egg, germ, case, every, lay
F. Humphreys, Manual of veterinary homeopathy. Nguồn: Project Gutenberg #74524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The egg is green or a gray-blue color.
Từ trong câu: egg, blue, gray, green, color
«Acherontia atropos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156759 (bản sửa đổi 10853112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They used two mouse eggs to make baby mice.
Từ trong câu: egg, mouse, use, make, baby
«LGBT reproduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=947591 (bản sửa đổi 10860432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng egg
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ egg
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ egg trong kho câu?
- Kho câu có 934 câu có từ egg hoặc các dạng của từ, trích từ 708 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ egg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ egg gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 279 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ egg?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ egg: can và could (56 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.