E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dollar”

661 câu thật có từ dollar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dollar nghĩa là đô la. dollar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic monetary unit in many countries. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dollar

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng dollar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thousand dollar14.888 lần
hundred dollar11.407 lần
fifty dollar3.781 lần
million dollar2.482 lần
five dollar6.229 lần
ten dollar3.671 lần
dollar a week2.473 lần
millions of dollar1.205 lần
dollar per1.364 lần
dollar a month1.363 lần
dollar bill1.366 lần
twenty dollar2.065 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dollar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dollar trong kho câu?
Kho câu có 661 câu có từ dollar hoặc các dạng của từ, trích từ 494 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dollar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dollar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dollar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dollar: Quá khứ đơn (114 câu), Câu phủ định (72 câu), can và could (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.