Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “difficulty”

1.619 câu thật có từ difficulty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: difficulty nghĩa là khó khăn. difficulty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an effort that is inconvenient. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ difficulty

Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)

Từ hay đi cùng difficulty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greatest difficulty1.896 lần
difficulty in finding1.384 lần
difficulty in getting1.610 lần
considerable difficulty1.145 lần
great difficulty6.964 lần
difficulty in obtaining582 lần
utmost difficulty622 lần
difficulty in keeping731 lần
extreme difficulty536 lần
serious difficulty618 lần
difficulty in persuading361 lần
much difficulty3.480 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ difficulty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ difficulty trong kho câu?
Kho câu có 1.619 câu có từ difficulty hoặc các dạng của từ, trích từ 1.095 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ difficulty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ difficulty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 492 câu, rồi Bậc B2 với 326 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ difficulty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ difficulty: Quá khứ đơn (241 câu), Câu phủ định (199 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (146 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.