Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “difficulty”

1.254 câu thật có từ difficulty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: difficulty nghĩa là khó khăn. difficulty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an effort that is inconvenient. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some who could not get near shelves or walls used the shoulders of their friends as tables, and wrote under difficulties.

    Từ trong câu: shoulder, shelf, get, near, wall, use, friend, table

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng difficulty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • greatest difficulty1.896 lần
  • difficulty in finding1.384 lần
  • difficulty in getting1.610 lần
  • considerable difficulty1.145 lần
  • great difficulty6.964 lần
  • difficulty in obtaining582 lần
  • utmost difficulty622 lần
  • difficulty in keeping731 lần
  • extreme difficulty536 lần
  • serious difficulty618 lần
  • difficulty in persuading361 lần
  • much difficulty3.480 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ difficulty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ difficulty trong kho câu?
Kho câu có 1.254 câu có từ difficulty hoặc các dạng của từ, trích từ 1.001 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ difficulty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ difficulty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 388 câu, rồi Bậc B2 với 282 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ difficulty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ difficulty: Câu phủ định (137 câu), Quá khứ đơn (136 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.