Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consist”

1.376 câu thật có từ consist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consist nghĩa là bao gồm. consist là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: originate (in). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consist

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng consist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consist chiefly1.009 lần
consist of resistors396 lần
consist principally411 lần
coil consist430 lần
consist mainly437 lần
circuit consist410 lần
party consist887 lần
consist mostly242 lần
furniture consist246 lần
consist entirely407 lần
consist merely359 lần
consist solely177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consist trong kho câu?
Kho câu có 1.376 câu có từ consist hoặc các dạng của từ, trích từ 1.065 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 465 câu, rồi Bậc B2 với 242 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consist: Mệnh đề quan hệ với which, whose (192 câu), Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.