exponential
danh từ- exponentials
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
exponential nghĩa là hàm mũ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exponential là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a function in which an independent variable appears as an exponent.
Các nét nghĩa của từ exponential
- 1
danh từ
a function in which an independent variable appears as an exponent
một hàm trong đó một biến độc lập xuất hiện dưới dạng số mũdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exponential function
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
exponential dilation21 lần trong kho sách
exponential distribution75 lần trong kho sách
exponential growth156 lần trong kho sách
exponential discounting7 lần trong kho sách
exponential notation12 lần trong kho sách
exponential function129 lần trong kho sách
exponential decay29 lần trong kho sách
exponential tilting6 lần trong kho sách
- 2
tính từ
of or involving exponents
của hoặc liên quan đến số mũdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về exponential
exponential nghĩa là gì?
exponential nghĩa là hàm mũ (bản dịch máy, chưa biên tập). exponential là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a function in which an independent variable appears as an exponent.
exponential dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ exponential có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
exponential được dùng trong câu như thế nào?
This is polynomial time (in domain size) but exponential in the size of the formula. («Logic for Computer Science/First-Order Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132626 (bản sửa đổi 3268889).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exponential, mã đối chiếu EV-FBB754E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng