Câu tiếng Anh có từ “consist”
1.381 câu thật có từ consist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consist nghĩa là bao gồm. consist là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: originate (in). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consist
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The study consisted of a group of eight children, between the age of five-twelve years of age.
Từ trong câu: consist, study, group, eight, child, age, five, twelve
«Exercise as it relates to Disease/Progressive resistance training in children with cerebral palsy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376085 (bản sửa đổi 3255017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng consist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consist trong kho câu?
- Kho câu có 1.381 câu có từ consist hoặc các dạng của từ, trích từ 1.067 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 467 câu, rồi Bậc B2 với 242 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consist: Mệnh đề quan hệ với which, whose (194 câu), Quá khứ đơn (93 câu), Câu phủ định (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.