Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “computer”

1.662 câu thật có từ computer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: computer nghĩa là máy tính. computer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine for performing calculations automatically. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng computer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ computer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computer trong kho câu?
Kho câu có 1.662 câu có từ computer hoặc các dạng của từ, trích từ 1.108 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ computer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 437 câu, rồi Bậc C1 với 428 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computer: can và could (232 câu), Câu phủ định (121 câu), Hiện tại hoàn thành (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.