programming
danh từB2- programmings
programming nghĩa là lập trình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
programming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: setting an order and time for planned events.
Các nét nghĩa của từ programming
- 1
danh từB2
setting an order and time for planned events
thiết lập thứ tự và thời gian cho các sự kiện theo kế hoạchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scheduling · programing
- 2
danh từB2
creating a sequence of instructions to enable the computer to do something
tạo ra một chuỗi các hướng dẫn để cho phép máy tính thực hiện điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa programing · computer programming · computer programing
Câu hỏi thường gặp về programming
programming nghĩa là gì?
programming nghĩa là lập trình (bản dịch máy, chưa biên tập). programming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: setting an order and time for planned events.
programming được dùng trong câu như thế nào?
Programming also includes live sporting events as well as special events, such as concerts, interviews with top-tier celebrities, series and music clips. («Nuestra Visión», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931399 (bản sửa đổi 9593961).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/programming, mã đối chiếu EV-478D3363. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng