desktop
danh từB2- desktops
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
desktop nghĩa là máy tính để bàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
desktop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the top of a desk.
Các nét nghĩa của từ desktop
- 1
danh từB2
the top of a desk
phía trên bàn làm việcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
desktop opendoc25 lần trong kho sách
desktop computers104 lần trong kho sách
gnome desktop31 lần trong kho sách
kde desktop20 lần trong kho sách
desktop publishing62 lần trong kho sách
desktop environments51 lần trong kho sách
desktop pcs15 lần trong kho sách
desktop laptop16 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(computer science) the area of the screen in graphical user interfaces against which icons and windows appear
(khoa học máy tính) vùng màn hình trong giao diện đồ họa người dùng mà các biểu tượng và cửa sổ xuất hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa background · screen background
Câu hỏi thường gặp về desktop
desktop nghĩa là gì?
desktop nghĩa là máy tính để bàn (bản dịch máy, chưa biên tập). desktop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the top of a desk.
desktop dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ desktop có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
desktop được dùng trong câu như thế nào?
This will install Firefox under Program Files, and create a desktop and start menu shortcut. («Using Firefox/Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19205 (bản sửa đổi 4665864).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/desktop, mã đối chiếu EV-6E071EBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng