Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cloud”

844 câu thật có từ cloud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cloud nghĩa là đám mây. cloud là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any collection of particles (e.g., smoke or dust) or gases that is visible. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng cloud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cloud of dust2.715 lần
  • cloud of smoke2.488 lần
  • thunder cloud1.283 lần
  • fleecy cloud737 lần
  • dark cloud2.277 lần
  • black cloud2.398 lần
  • dense cloud621 lần
  • storm cloud799 lần
  • heavy cloud1.063 lần
  • thick cloud752 lần
  • cloud computing411 lần
  • white cloud1.729 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloud trong kho câu?
Kho câu có 844 câu có từ cloud hoặc các dạng của từ, trích từ 667 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cloud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 280 câu, rồi Bậc B1 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloud: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (62 câu), can và could (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.