Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cloud”

1.206 câu thật có từ cloud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cloud nghĩa là đám mây. cloud là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any collection of particles (e.g., smoke or dust) or gases that is visible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cloud

Danh sách câu dẫn chứng (79 câu)

Từ hay đi cùng cloud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloud of dust2.715 lần
cloud of smoke2.488 lần
thunder cloud1.283 lần
fleecy cloud737 lần
dark cloud2.277 lần
black cloud2.398 lần
dense cloud621 lần
storm cloud799 lần
heavy cloud1.063 lần
thick cloud752 lần
cloud computing411 lần
white cloud1.729 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloud trong kho câu?
Kho câu có 1.206 câu có từ cloud hoặc các dạng của từ, trích từ 756 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cloud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 387 câu, rồi Bậc B1 với 231 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloud: Quá khứ đơn (152 câu), Câu phủ định (111 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.