Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climb”

874 câu thật có từ climb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climb nghĩa là leo lên. climb là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go upward with gradual or continuous progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climb

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng climb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
climb the steep429 lần
climb the hill742 lần
climb up9.790 lần
climb the stairs461 lần
climb plants309 lần
climb the ladder255 lần
climb a tree596 lần
climb the fence226 lần
climb trees569 lần
climb the mountain357 lần
climb the tree459 lần
climb higher336 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climb trong kho câu?
Kho câu có 874 câu có từ climb hoặc các dạng của từ, trích từ 598 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 232 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climb: Quá khứ đơn (261 câu), can và could (88 câu), Câu phủ định (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.