Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climb”

871 câu thật có từ climb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climb nghĩa là leo lên. climb là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go upward with gradual or continuous progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climb

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

  • They climb trees very well, and they spend a lot of time in trees.

    Từ trong câu: climb, tree, well, spend, lot, time

    «Leopard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9798 (bản sửa đổi 10963854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Let us see how it is with the man who has climbed the mountain.

    Từ trong câu: climb, mountain, let, see, man

    Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Now I’ll climb up on you two again and go over first,” said Terry.

    Từ trong câu: climb, now, up, again, go, first

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wanting to surprise them, I climbed up to the clouds and then through them.

    Từ trong câu: climb, want, surprise, up, cloud

    William Avery Bishop, Winged warfare. Nguồn: Project Gutenberg #75637. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is why it is done at night, when it is too dark to climb.

    Từ trong câu: climb, night, dark

    «Three Peaks Challenge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5098 (bản sửa đổi 10206464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The young frogs that climb out of the water climb up into the trees life.

    Từ trong câu: climb, young, frog, out, water, up, tree, life

    «Taruga (frog)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018897 (bản sửa đổi 9479029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So one day I climbed the hill to his home, and found him.

    Từ trong câu: climb, day, hill, home, find

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can run down trees as fast as they climb up them.

    Từ trong câu: climb, run, down, tree, fast, up

    «Nuthatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=731346 (bản sửa đổi 9326008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog climbs very high into the trees to look for food.

    Từ trong câu: climb, frog, high, tree, look, food

    «Gray tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892028 (bản sửa đổi 9701327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To climb like that! to run like that! and afraid of nothing.

    Từ trong câu: climb, afraid, like, run, nothing

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, they tried to climb up and get into the match.

    Từ trong câu: climb, try, up, get, match

    «Nexus (professional wrestling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=252851 (bản sửa đổi 10940479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You will need to climb all the way to the top.

    Từ trong câu: climb, need, way, top

    «Pokémon Red and Blue/Pokémon Tower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455280 (bản sửa đổi 4656189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not knowing much about such machines, Mr. Damon soon found himself climbing a tree near Tom’s home.

    Từ trong câu: climb, climbing, know, much, machine, mr, soon, find

    Victor Appleton, Tom Swift and his talking pictures. Nguồn: Project Gutenberg #72578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All frogs in Dryophytes are small and can climb trees.

    Từ trong câu: climb, frog, small, tree

    «Dryophytes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892026 (bản sửa đổi 8171350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I want to climb some of the mountains,” she said.

    Từ trong câu: climb, want, mountain

    Forrest Reid, Following darkness. Nguồn: Project Gutenberg #75675. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Climb up, if you can, but hold on tight.

    Từ trong câu: climb, tight, up, hold

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273459 (bản sửa đổi 4400760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Together we climb into the train and sit down.

    Từ trong câu: climb, together, train, sit, down

    «A Roller Coaster Ride through Relativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294674 (bản sửa đổi 4662474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you do, climb back up, and start over.

    Từ trong câu: climb, back, up, start

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432620 (bản sửa đổi 3916872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After three months, it climbed to number one.

    Từ trong câu: climb, month, number

    «Poker Face», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167403 (bản sửa đổi 10878048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Climbing starts from one of these two camps.

    Từ trong câu: climb, start, camp

    «Everest Base Camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533687 (bản sửa đổi 10707956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “You, Jake, climb up and get it down.”

    Từ trong câu: climb, up, get, down

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Climb it, but watch out for the Skullwaltulas.

    Từ trong câu: climb, watch, out

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “We must climb up there,” she said.

    Từ trong câu: climb, up

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'You looked to me, Father, when I caught sight of you, as if you had been climbing the hill all your life, and were soon to get to the top.'

    Từ trong câu: climb, climbing, look, father, catch, sight, hill, life

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were more steps up on the other side, and he climbed them.

    Từ trong câu: up, climb, step, side

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would have to climb down the mountain to warmer places first.

    Từ trong câu: warm, climb, down, mountain, place, first

    «Gracixalus sapaensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098362 (bản sửa đổi 9472081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Go back to where you just dropped down and climb back up.

    Từ trong câu: up, climb, drop, go, back, down

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fire Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432716 (bản sửa đổi 4428557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is the most ideal place for ice climbing in Britain.

    Từ trong câu: ice, climb, ideal, place

    «Cairngorms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783736 (bản sửa đổi 10897378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They swim to the strange thing and climb onto it.

    Từ trong câu: swim, climb, strange, thing

    «Twenty Thousand Leagues Under the Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140510 (bản sửa đổi 9851179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two people have been killed while mountain-climbing in Switzerland.

    Từ trong câu: mountain, climb, people, kill

    «Swiss mountain claims two lives», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111170 (bản sửa đổi 4826977). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climb trong kho câu?
Kho câu có 871 câu có từ climb hoặc các dạng của từ, trích từ 596 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climb: Quá khứ đơn (259 câu), can và could (88 câu), Câu phủ định (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.