Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “civil”

723 câu thật có từ civil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: civil nghĩa là dân sự. civil là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: applying to ordinary citizens as contrasted with the military. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ civil

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng civil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
civil war8.644 lần
civil rights1.860 lần
civil wars1.026 lần
civil aviation374 lần
civil liberties379 lần
civil engineer422 lần
civil service1.341 lần
american civil963 lần
civil authorities355 lần
civil engineering254 lần
civil society801 lần
civil magistrate232 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ civil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civil trong kho câu?
Kho câu có 723 câu có từ civil hoặc các dạng của từ, trích từ 534 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ civil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 241 câu, rồi Bậc B1 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civil: Câu phủ định (86 câu), Quá khứ đơn (79 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.