E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bone”

886 câu thật có từ bone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bone nghĩa là khúc xương. bone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rigid connective tissue that makes up the skeleton of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bone

Danh sách câu dẫn chứng (79 câu)

Từ hay đi cùng bone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheek bone1.487 lần
marrow bone490 lần
collar bone560 lần
raw bone520 lần
bone marrow349 lần
jaw bone358 lần
thigh bone300 lần
bone of contention295 lần
broken bone728 lần
dry bone460 lần
shin bone195 lần
bone mineral164 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bone trong kho câu?
Kho câu có 886 câu có từ bone hoặc các dạng của từ, trích từ 620 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 333 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bone: Câu phủ định (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (79 câu), Quá khứ đơn (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.