Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bond”

581 câu thật có từ bond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bond nghĩa là trái phiếu. bond là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electrical force linking atoms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bond

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng bond

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hydrogen bond1.121 lần
covalent bond608 lần
double bond764 lần
peptide bond267 lần
bond street1.374 lần
chemical bond342 lần
bond of union519 lần
cent bond275 lần
disulfide bond165 lần
ionic bond161 lần
phosphodiester bond137 lần
glycosidic bond124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bond

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bond trong kho câu?
Kho câu có 581 câu có từ bond hoặc các dạng của từ, trích từ 457 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bond gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bond?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bond: Câu phủ định (54 câu), can và could (53 câu), Quá khứ đơn (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.