Câu tiếng Anh có từ “bond”
551 câu thật có từ bond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bond nghĩa là trái phiếu. bond là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electrical force linking atoms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bond
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Bonds that were just beginning to be formed are now broken, so it is now harder to form new ones.
Từ trong câu: bond, begin, form, now, break, hard, new, one
«Social and Cultural Foundations of American Education/Forgotten Half/Perceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100691 (bản sửa đổi 4660970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bond
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bond
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bond trong kho câu?
- Kho câu có 551 câu có từ bond hoặc các dạng của từ, trích từ 440 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bond gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bond?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bond: can và could (52 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.