Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bear”

3.041 câu thật có từ bear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bear nghĩa là gấu. bear là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bear

Danh sách câu dẫn chứng (136 câu)

Từ hay đi cùng bear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cannot bear5.525 lần
bear witness2.972 lần
can't bear2.883 lần
bear in mind3.442 lần
grizzly bear1.283 lần
able to bear1.963 lần
new bear3.174 lần
brought to bear2.128 lần
high bear2.004 lần
hard to bear1.633 lần
polar bear923 lần
bear fruit1.013 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bear trong kho câu?
Kho câu có 3.041 câu có từ bear hoặc các dạng của từ, trích từ 1.743 tác phẩm và tài liệu. 56 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.002 câu, rồi Bậc B2 với 513 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bear: Câu phủ định (512 câu), can và could (358 câu), Quá khứ đơn (346 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.