Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bear”
2.279 câu thật có từ bear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bear nghĩa là gấu. bear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: massive plantigrade carnivorous or omnivorous mammals with long shaggy coats and strong claws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bear
Many people are born with other small problems or get them later in life.
Từ trong câu: bear, many, people, small, problem, get, late, life
«Eye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3743 (bản sửa đổi 11008096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hyaena walk much like bears because their front legs are longer than their back.
Từ trong câu: bear, walk, much, like, because, front, leg, long
«Hyaena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4717 (bản sửa đổi 10961052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players can make a duck, bear, mouse, rabbit, dog, cat, horse, pig, or monkey.
Từ trong câu: bear, player, mouse, rabbit, duck, make, dog, cat
«Toontown Online», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39253 (bản sửa đổi 10368650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The child, a boy, had already been born and is now four months old.
Từ trong câu: bear, already, boy, child, now, four, month, old
«Brazilian footballer, ex-policeman among seven arrested for 'barbaric' murder», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=195055 (bản sửa đổi 4814816). · English Wikinews · CC BY 2.5
This couple had six children, three feeble-minded, two epileptic, and one still-born.
Từ trong câu: bear, couple, six, child, mind, still
International Eugenics Congress, Abstracts of Papers Read at the First International Eugenics Congress University of London, July, 1912. Nguồn: Project Gutenberg #44948. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The child was a big boy, and was crushed with being born and obstruction.
Từ trong câu: bear, child, big, boy
Women's Co-operative Guild [Editor], Maternity: Letters from Working-Women. Nguồn: Project Gutenberg #50077. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is the husband of one of the most beautiful women yet born.
Từ trong câu: bear, beautiful, husband, woman
«The Rowers of Vanity Fair/Vincent E», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144816 (bản sửa đổi 4539452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A good tree cannot bear bad fruit, nor can a bad tree bear good fruit.
Từ trong câu: bear, can, good, tree, bad, fruit
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219588 (bản sửa đổi 4391813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“The bear may pop out from behind any of these piles of ice.
Từ trong câu: bear, pop, out, behind, pile, ice
M. M. Oblinger, Dick Kent with the Eskimos. Nguồn: Project Gutenberg #50816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I can't bear, somehow, to let him go out of my sight."
Từ trong câu: bear, somehow, let, go, out, sight
Various, Bentley's Miscellany, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #46804. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a baby is born delicate they are a great care for a good many years.
Từ trong câu: bear, baby, delicate, great, care, good, many, year
Women's Co-operative Guild [Editor], Maternity: Letters from Working-Women. Nguồn: Project Gutenberg #50077. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the bear came out on the deck King looked down and yelled savagely at him.
Từ trong câu: bear, come, out, deck, king, look, down, yell
Harry Gordon, The River Motor Boat Boys on the Colorado; Or, The Clue in the Rocks. Nguồn: Project Gutenberg #50132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His wife wrote him a letter saying their son was born.
Từ trong câu: bear, wife, say, letter, write, son
«The Tale of Tsar Saltan (1966 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=946656 (bản sửa đổi 9605467). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To be born as a mind is to know the mind.
Từ trong câu: bear, mind, know
«The animals speak/The basic speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385423 (bản sửa đổi 3563944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He really loves bears and has a collection of every kind.
Từ trong câu: bear, collection, really, love, every, kind
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 4: Farewell, My Turnabout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433786 (bản sửa đổi 3926692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Consequently the best mineral oils are the best for light bearings.
Từ trong câu: bear, consequently, best, mineral, oil, light
W. T. Lewis, Friction, Lubrication and the Lubricants in Horology. Nguồn: Project Gutenberg #35001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not known where and when he was born.
«Euclid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20683 (bản sửa đổi 9587025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was named after the town where she was born.
Từ trong câu: bear, name, town
«Florence Nightingale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34097 (bản sửa đổi 10978411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She uses the same beach that she was born on.
Từ trong câu: bear, beach, use
«Green sea turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131321 (bản sửa đổi 10447134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One was a tiger, and the other was a bear.
«Dangun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161872 (bản sửa đổi 9346189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not known for sure when he was born.
Từ trong câu: bear, sure, know
«Oliver Goldsmith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225387 (bản sửa đổi 10922979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not known when or where he was born.
«John Alden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389120 (bản sửa đổi 8775995). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When a baby was born, it was never left alone.
Từ trong câu: bear, alone, baby, never, leave
«Halmasti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1082560 (bản sửa đổi 9672034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We thing the best way would be to use bearings.
Từ trong câu: bear, thing, best, way, use
«Engineering Projects/Rubberband gun/Howard Community College/fall2011/501 Rubberman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120882 (bản sửa đổi 2110462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was born there because his father worked there.
Từ trong câu: bear, father, because, work
«Padraic Colum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409016 (bản sửa đổi 6175388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She lived at the hospital after she was born.
Từ trong câu: bear, hospital, live
«Liebe Sokol Diamond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889348 (bản sửa đổi 10450352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Boatmen come rowing up from the desolate little fishing town which now bears the name of the ancient city.
Từ trong câu: bear, come, row, up, little, fish, town, now
Marie Harriette Frary, The Crystal Palace and Other Legends. Nguồn: Project Gutenberg #58185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot be sure where he was born.
«Dietrich Buxtehude», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58588 (bản sửa đổi 8950490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the babies are born, they cannot swim.
Từ trong câu: bear, can, swim, baby
«Great crested grebe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227378 (bản sửa đổi 10997868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The house where she was born still stands.
Từ trong câu: bear, stand, house, still
«Jennie Wade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462512 (bản sửa đổi 9763515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bear trong kho câu?
- Kho câu có 2.279 câu có từ bear hoặc các dạng của từ, trích từ 1.648 tác phẩm và tài liệu. 57 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 783 câu, rồi Bậc B2 với 417 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bear: Câu phủ định (291 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (216 câu), Quá khứ đơn (197 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.