Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “argue”

712 câu thật có từ argue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: argue nghĩa là tranh luận. argue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: present reasons and arguments. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ argue

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng argue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
critics argue130 lần
useless to argue172 lần
argue the point623 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ argue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ argue trong kho câu?
Kho câu có 712 câu có từ argue hoặc các dạng của từ, trích từ 591 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ argue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ argue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ argue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ argue: Quá khứ đơn (144 câu), Câu phủ định (131 câu), can và could (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.