cheeky
tính từB2cheeky nghĩa là táo bạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cheeky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively bold.
Các nét nghĩa của từ cheeky
- 1
tính từB2
offensively bold
táo bạo một cách táo bạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brash · nervy
Câu hỏi thường gặp về cheeky
cheeky nghĩa là gì?
cheeky nghĩa là táo bạo (bản dịch máy, chưa biên tập). cheeky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively bold.
cheeky được dùng trong câu như thế nào?
“Well, now, that's what I call cheeky,” replied its author, with a drawl of astonishment. (Edward Bellamy, Potts's Painless Cure 1898. Nguồn: Project Gutenberg #22707.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cheeky, mã đối chiếu EV-0F2440EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng