E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appear”

4.415 câu thật có từ appear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appear nghĩa là xuất hiện. appear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a certain impression or have a certain outward aspect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appear

Danh sách câu dẫn chứng (403 câu)

Từ hay đi cùng appear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suddenly appear2.516 lần
re appear1.210 lần
appear above1.575 lần
first appear3.188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appear trong kho câu?
Kho câu có 4.415 câu có từ appear hoặc các dạng của từ, trích từ 2.729 tác phẩm và tài liệu. 100 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.493 câu, rồi Bậc B2 với 830 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appear: Quá khứ đơn (674 câu), Câu phủ định (603 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (403 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.