Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 16

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “(of actions or states) slightly short of or not quite accomplished”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Varig eventually became the largest _____ in all of South America, after it bought many other smaller Brazilian airlines.

Đang tải đề...