E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affect”

1.475 câu thật có từ affect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affect nghĩa là tác động, ảnh hưởng đến (động từ /əˈfekt/) · sắc thái cảm xúc (danh từ tâm lý học /ˈæf.ekt/). affect là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have an effect upon; make a difference to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ affect

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng affect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deeply affect1.546 lần
seriously affect546 lần
negative affect509 lần
greatly affect722 lần
negatively affect354 lần
affect to despise335 lần
positive affect410 lần
affect indifference327 lần
materially affect247 lần
powerfully affect215 lần
directly affect369 lần
sensibly affect200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affect trong kho câu?
Kho câu có 1.475 câu có từ affect hoặc các dạng của từ, trích từ 1.296 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 547 câu, rồi Bậc B1 với 382 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affect: Câu phủ định (199 câu), can và could (185 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.