Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “affect”

1.475 câu thật có từ affect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affect nghĩa là ảnh hưởng. affect là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have an effect upon. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Young people wanted change and the changes affected education, values, lifestyles, laws, and entertainment.

    Từ trong câu: affect, young, people, want, change, education, value, lifestyle

    «US History/Kennedy and Johnson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19360 (bản sửa đổi 4607913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Research shows that homework affects students differently depending on their age and grade level.

    Từ trong câu: differently, affect, research, show, homework, student, depend, age

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/Homework», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131546 (bản sửa đổi 2693841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Social influence refers to the way people affect the thoughts, feelings, and behaviors of others.

    Từ trong câu: influence, affect, refer, social, way, people, think, feel

    «Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was affecting to see how these poor creatures raised both hands high in the air, and let them slowly fall, by way of greeting.

    Từ trong câu: greeting, greet, affect, see, poor, creature, raise, hand

    Ferdinand Werne, Expedition to discover the sources of the White Nile, in the years 1840, 1841, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73465. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • People do visit the island to hike and visit the beach, so human beings may affect the frog a little.

    Từ trong câu: hike, people, visit, island, beach, human, be, affect

    «Proceratophrys tupinamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220338 (bản sửa đổi 10951015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While most people see me as a child psychologist, I'm really an adult psychologist who has focused on some of the most difficult issues that affect all people. ...

    Từ trong câu: psychologist, people, see, child, really, adult, focus, difficult

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng affect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affect trong kho câu?
Kho câu có 1.475 câu có từ affect hoặc các dạng của từ, trích từ 1.296 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 547 câu, rồi Bậc B1 với 382 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affect: Câu phủ định (199 câu), can và could (185 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.