Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

creepy

tính từB2
US/ˈkɹipi/

creepy nghĩa là rùng rợn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

creepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: annoying and unpleasant.

Các nét nghĩa của từ creepy

  1. 1

    tính từB2

    annoying and unpleasant

    khó chịu và khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • creepy crawly30 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    causing a sensation as of things crawling on your skin

    gây ra cảm giác như có vật bò trên dadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa creepy-crawly

Câu hỏi thường gặp về creepy

creepy nghĩa là gì?

creepy nghĩa là rùng rợn (bản dịch máy, chưa biên tập). creepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: annoying and unpleasant.

creepy được dùng trong câu như thế nào?

We talked the murder and the ghost over and over again, and got so creepy and crawly we couldn't get sleepy nohow and noway. (Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/creepy, mã đối chiếu EV-40906660. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “creepy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa creepy và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We talked the murder and the ghost over and over again, and got so creepy and crawly we couldn't get sleepy nohow and noway.

Chúng tôi đã nói đi nói lại về vụ giết người và hồn ma, và trở nên rùng rợn và bò lổm ngổm đến mức dù thế nào đi nữa, chúng tôi không thể buồn ngủ được.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The atmosphere is mysterious and creepy, and the moment of "scent of magnolias" being replaced by "smell of burning flesh" is a twisting point.

Bầu không khí huyền bí và rùng rợn, và khoảnh khắc "mùi mộc lan" được thay thế bằng "mùi thịt cháy" là một bước ngoặt.dịch máy, chưa biên tập

«Literary Criticism/Comparison Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93372 (bản sửa đổi 4091238). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This pack introduced a ghost called 'Creepy', based on the Creeper.

Gói này giới thiệu một hồn ma tên là 'Creepy', dựa trên Creeper.dịch máy, chưa biên tập

«Pac-Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31048 (bản sửa đổi 11001482). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was a cold, dark, creepy place down in the shaft of the well, the walls reeking, covered with slimy green lichen, the waters roaring.
Seumas, 1875?-1918 O'Kelly, Waysiders, Stories of Connacht. Nguồn: Project Gutenberg #13472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How do I know that he hasn't had all sorts of cold, creepy feeling's keeping him from proposing to Caroline?
Maria Thompson Daviess, The Tinder-Box. Nguồn: Project Gutenberg #14863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This old place is creepy enough without having a black man wandering about the passages and the orchards....
Agnes Castle, Rose of the World. Nguồn: Project Gutenberg #55696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It has often made me feel creepy, until I stopped to reason.
Hezekiah Butterworth, Zigzag Journeys in the White City. With Visits to the Neighboring Metropolis. Nguồn: Project Gutenberg #57637. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Whew! don't it make a feller have just the nicest cold creepy feelin' run up and down his back, though?
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts' First Camp Fire; or, Scouting with the Silver Fox Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #20434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But then that changed to a creepy feeling again, and I thought I'd try the counting again.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In many different media, clowns are often villains due to the possibility of them being creepy.
«Clown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67614 (bản sửa đổi 10945059). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I tell you this thing makes me feel creepy, Walt."
Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums in the Forest; Or, Hunting for Plume Birds in the Florida Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #27561. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The reporter did so, with a creepy feeling that made him smile to himself.
O. Henry, O. Henry Encore. Nguồn: Project Gutenberg #61701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US