E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “admit”

958 câu thật có từ admit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: admit nghĩa là thừa nhận. admit là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare to be true or admit the existence or reality or truth of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ admit

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng admit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
willing to admit626 lần
forced to admit614 lần
frankly admit390 lần
readily admit391 lần
compelled to admit427 lần
freely admit369 lần
admit the possibility309 lần
obliged to admit433 lần
refused to admit374 lần
universally admit213 lần
generally admit394 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ admit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admit trong kho câu?
Kho câu có 958 câu có từ admit hoặc các dạng của từ, trích từ 782 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ admit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 328 câu, rồi Bậc B2 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admit: Câu phủ định (210 câu), Quá khứ đơn (135 câu), must và have to (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.