Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vote”

962 câu thật có từ vote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vote nghĩa là bỏ phiếu. vote là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a choice that is made by counting the number of people in favor of each alternative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vote

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

Từ hay đi cùng vote

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electoral vote449 lần
unanimous vote330 lần
vote of thanks622 lần
popular vote539 lần
casting vote258 lần
majority vote240 lần
unanimously vote155 lần
majority of vote212 lần
vote rights277 lần
vote in favor201 lần
vote by ballot102 lần
senate vote119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vote

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vote trong kho câu?
Kho câu có 962 câu có từ vote hoặc các dạng của từ, trích từ 634 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vote gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 296 câu, rồi Bậc B2 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vote?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vote: Câu phủ định (130 câu), Quá khứ đơn (87 câu), can và could (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.