E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “volume”

814 câu thật có từ volume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: volume nghĩa là khối lượng. volume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount of 3-dimensional space occupied by an object. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng volume

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • per volume1.055 lần
  • octavo volume413 lần
  • volume mo471 lần
  • volume of smoke649 lần
  • volume grows387 lần
  • folio volume310 lần
  • volume ii637 lần
  • volume of poems295 lần
  • second volume1.136 lần
  • third volume653 lần
  • volume entitled295 lần
  • quarto volume234 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ volume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volume trong kho câu?
Kho câu có 814 câu có từ volume hoặc các dạng của từ, trích từ 616 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ volume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B1 với 225 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volume: Mệnh đề quan hệ với which, whose (99 câu), Câu phủ định (59 câu), Hiện tại hoàn thành (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.