Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 326

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “one of a series of ridges that moves across the surface of a liquid (especially across a large body of water)”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The question of Christianity is _____ settled, or if not settled there is no lack of those engaged in settling it.

Đang tải đề...