E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vision”

574 câu thật có từ vision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vision nghĩa là tầm nhìn. vision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vivid mental image. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vision

Danh sách câu dẫn chứng (62 câu)

Từ hay đi cùng vision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mental vision848 lần
range of vision392 lần
prophetic vision187 lần
beatific vision157 lần
vision of loveliness133 lần
clearness of vision119 lần
heavenly vision146 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vision trong kho câu?
Kho câu có 574 câu có từ vision hoặc các dạng của từ, trích từ 476 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vision gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vision: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (61 câu), can và could (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.