Câu tiếng Anh có từ “vision”
554 câu thật có từ vision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vision nghĩa là tầm nhìn. vision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vivid mental image. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vision
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
This vision is passed down to now and will be passed in the future.
Từ trong câu: vision, pass, down, now, future
«Megauniversity/Anadolu University», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145733 (bản sửa đổi 4603679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As you relax your vision the image will appear to be floating in space.
Từ trong câu: vision, relax, image, appear, float, space
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
ANT will provide a "beyond normal vision" approach to designers.
Từ trong câu: vision, ant, provide, beyond, normal, approach, designer
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/The master model (or mind)?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301483 (bản sửa đổi 2678400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In most organizations, a clear mission and vision will be established.
Từ trong câu: organization, mission, vision, clear, establish
«Foundations of Constructivism/Case Examples/Chapter 6.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224372 (bản sửa đổi 3256044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will that baleful vision never vanish from my aching sight?
Từ trong câu: vanish, ache, vision, never, sight
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These discoveries will raise the quality of lightweight electric vehicles, which will be crucial to realizing our vision.
Những khám phá này sẽ nâng cao chất lượng của xe điện hạng nhẹ, điều này rất quan trọng để hiện thực hóa tầm nhìn của chúng tôi.
Từ trong câu: lightweight, realize, vision, crucial, raise, quality, discovery, electric
«Mobility 2050/Lightweight Electromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463171 (bản sửa đổi 4348601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lastly, our vision is desirable because of the positive impact adaptable and flexible curricula will have on society.
Cuối cùng, tầm nhìn của chúng tôi là đáng mong đợi vì chương trình giảng dạy linh hoạt và có khả năng thích ứng sẽ có tác động tích cực đến xã hội.
Từ trong câu: desirable, curriculum, vision, impact, lastly, adaptable, flexible, because
«The University of 2050/Welcoming Curricular Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463225 (bản sửa đổi 4392226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such a vision will inevitably reveal the bias of its author; that is to say it will be a human hypothesis, not an oracular revelation.
Từ trong câu: will, hypothesis, vision, reveal, revelation, bias, inevitably, its
Walter Lippmann, Drift and mastery. Nguồn: Project Gutenberg #79553. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But," the caviller will object, "unassisted genius has visions of its own."
Từ trong câu: unassisted, object, genius, vision
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who can help you with the challenges you will face as a vision impaired person?
Từ trong câu: impair, help, challenge, face, vision, person
«Low Vision Rehabilitation/Case study 1: Thelma Scope», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162622 (bản sửa đổi 1822981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But this call to Africa, while not interfering with duty here, will broaden their vision and deepen their piety.
Từ trong câu: broaden, call, interfere, duty, vision, piety
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, you will consider the epidemiology and impact of low vision in Australia.
Từ trong câu: epidemiology, addition, consider, impact, low, vision
«Low Vision Rehabilitation/What is low vision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161726 (bản sửa đổi 1822994). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In addition, you will consider the epidemiology and impact of low vision in Australia.
Từ trong câu: epidemiology, addition, consider, impact, low, vision
«Low Vision Rehabilitation/Case study 1: Thelma Scope», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162622 (bản sửa đổi 1822981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This will lead to pain in eyes or problem with visions that one should be cautious.
Từ trong câu: cautious, lead, pain, eye, problem, vision
«Structural Biochemistry/Eye Drop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280241 (bản sửa đổi 4341958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All the visible manifestations of these men are materialistic; but at least their visions will not materialise.
Từ trong câu: materialise, visible, man, materialistic, least, vision
G. K. Chesterton, What I Saw in America. Nguồn: Project Gutenberg #27250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
New possibilities will arise and in the end a supernal vision of a glorified universe will burst into view.
Từ trong câu: glorify, new, possibility, arise, end, vision, universe, burst
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vision
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vision
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vision trong kho câu?
- Kho câu có 554 câu có từ vision hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vision gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vision?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vision: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (57 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.