Câu tiếng Anh có từ “vision”
554 câu thật có từ vision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vision nghĩa là tầm nhìn. vision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vivid mental image. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vision
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At first, the field of computer vision focused on making computers understand images so that they could describe what they see.
Từ trong câu: vision, first, field, computer, focus, make, understand, image
«Computer vision», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=251386 (bản sửa đổi 10909849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another reason is the driver sits higher than other cars, giving better all-round vision.
Từ trong câu: driver, another, reason, sit, high, car, give, better
«SUV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=680 (bản sửa đổi 10429901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vision
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vision
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vision trong kho câu?
- Kho câu có 554 câu có từ vision hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vision gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vision?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vision: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (57 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.