whichever
đại từ (pron)
- Biến thể:
- whichevers
- (Biến thể ngữ pháp)
Whichever có nghĩa là bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định).
Định nghĩa Anh – Anh: Any one of a specific set that; regardless of which.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.whicheverđại từ (pron)
Any one of a specific set that; regardless of which.
Bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định).
- •
They don't know, themselves--they just work whichever arm comes handy.
Bản thân họ cũng không biết - họ chỉ làm việc bất cứ cánh tay nào có ích.
Đồng nghĩa (SYN):whatever - •
Từ nguyên học (Etymology): whichever
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: whichever
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "whichever". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: whichever
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "whichever" phân theo từng nét nghĩa (bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "whichever" ở nét nghĩa "bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định)" (ngoài ra "whatever" còn biểu thị: một hoặc một số hoặc mọi hoặc tất cả mà không có đặc điểm kỹ thuật).
“Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.”
Câu dẫn chứng văn học: whichever
Kho câu "whichever" →They don't know, themselves--they just work whichever arm comes handy.Bản thân họ cũng không biết - họ chỉ làm việc bất cứ cánh tay nào có ích.
And whichever way I run, doubling like a hunted hare ... it’s always the same, the same!Và dù tôi chạy thế nào, gấp đôi như một con thỏ bị săn ... nó luôn giống nhau, giống nhau!
Whichever way she rushes can be only into his arms.Dù cô có lao đi thế nào cũng chỉ có thể lọt vào vòng tay anh.
Whichever of the two are best able to guard the laws and institutions of our State--let them be our guardians.But whichever of the two was his intent, it seems to have been a miscalculation."Whichever it be," wrote Hawthorne, "it is to you that I shall owe it, among so many other solid kindnesses.The Chinese government, whichever or whatever it happened to be, should be made to pay handsomely for his loss.Bear him along with us," replied the other sea men; "he'll be better afloat, whichever way the wind blows, than starving on shore."Đọc mở rộng theo CEFR: whichever
Từ vựng bậc B1 →“They don't know, themselves--they just work whichever arm comes handy.”
Bản thân họ cũng không biết - họ chỉ làm việc bất cứ cánh tay nào có ích.
Nguồn: Twain, Mark: The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain
“And whichever way I run, doubling like a hunted hare ... it’s always the same, the same!”
Và dù tôi chạy thế nào, gấp đôi như một con thỏ bị săn ... nó luôn giống nhau, giống nhau!
Nguồn: Turgenev, Ivan Sergeevich: Dream Tales and Prose Poems
Cấu trúc & Vận dụng: “whichever”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “whichever” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “whichever”
Mục từ cốt lõi: whichever: đại từ (pron).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “whichever”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “whichever”:
“Whichever of the two are best able to guard the laws and institutions of our State--let them be our guardians.”
Gợi ý luyện tập với “whichever”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
whichever (đại từ): bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định)
Định nghĩa tiếng Anh: Any one of a specific set that; regardless of which.
whichever (đại từ (pron))
whichever: bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "whichever" trong câu.
Đồng nghĩa: whatever
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "whichever" trong câu.
whichever ↔ whatever
Mở rộng biên độ diễn đạt với "whichever".
“_____ of the two are best able to guard the laws and institutions of our State--let them be our guardians.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Whichever
Whichever of the two are best able to guard the laws and institutions of our State--let them be our guardians.
Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The Republic
“But _____ of the two was his intent, it seems to have been a miscalculation.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: whichever
But whichever of the two was his intent, it seems to have been a miscalculation.
Nguồn: Plutarch, 46-120?: Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans
Ứng dụng & Mở rộng: “whichever”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “whichever” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “whichever”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “whichever” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “whichever” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: whichever
Hỏi đáp trọng tâmwhichever nghĩa là gì (meaning & definition)?
whichever nghĩa là bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định). whichever là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any one of a specific set that; regardless of which.
Từ whichever trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtʃɛv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /wɪˈtʃɛvɚ/.
Từ whichever là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "whichever" giữ vai trò từ loại là đại từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: whichevers.
Các nét nghĩa của từ whichever theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định) (Ví dụ: “They don't know, themselves--they just work whichever arm comes handy.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ whichever:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /wɪˈtʃɛvɚ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: whichevers.
whichever được dùng trong câu như thế nào?
Whichever of the two are best able to guard the laws and institutions of our State--let them be our guardians. (428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)