E
EngveraDictionary & Reader

whichevers

đại từ (pron)

B1

Whichevers có nghĩa là whichevers (pronoun) có nghĩa là bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định) (dạng biến thể ngữ pháp của "whichever"), bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định).

Định nghĩa Anh – Anh: Any one of a specific set that; regardless of which.

Họ từ:whichever(đại từ)Bảng họ từ →
Diễn đạt “bất cứ cái nào”:whicheversB1·whicheverB1·whateverA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Lộ trình mục tiêu

B1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.whicheversđại từ (pron)

    (Pronoun)

    Any one of a specific set that; regardless of which.

    Bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định).

    • •

      They don't know, themselves--they just work whichever arm comes handy.

      Bản thân họ cũng không biết - họ chỉ làm việc bất cứ cánh tay nào có ích.

    Đồng nghĩa (SYN):whichever/whatever
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): whichevers

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

whichever ↔ whichevers

Mục từ "whichevers" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "whichever" (bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: whichevers

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "whichevers" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: whichever: đại từ (pron).

whicheverđại từ (pron)/wɪˈtʃɛvɚ/

bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định)

•

Whichever of the two are best able to guard the laws and institutions of our State, let them be our guardians.

Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The Republic

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: whichevers

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "whichevers". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: whichevers

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "whichevers" phân theo từng nét nghĩa (bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "whichevers" khi diễn đạt nét nghĩa: bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định).

“Whichever of the two are best able to guard the laws and institutions of our State, let them be our guardians.”

Đồng nghĩa với "whichevers" ở nét nghĩa "bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định)" (ngoài ra "whatever" còn biểu thị: một hoặc một số hoặc mọi hoặc tất cả mà không có đặc điểm kỹ thuật).

“Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: whichevers

12 câu trong kho sách →
They don't know, themselves--they just work whichever arm comes handy.

Bản thân họ cũng không biết - họ chỉ làm việc bất cứ cánh tay nào có ích.

Twain, Mark: The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And whichever way I run, doubling like a hunted hare ... it’s always the same, the same!

Và dù tôi chạy thế nào, gấp đôi như một con thỏ bị săn ... nó luôn giống nhau, giống nhau!

Turgenev, Ivan Sergeevich: Dream Tales and Prose Poems, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Whichever way she rushes can be only into his arms.

Dù cô có lao đi thế nào cũng chỉ có thể lọt vào vòng tay anh.

Duchess, 1855?-1897: Molly Bawn, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Whichever of the two are best able to guard the laws and institutions of our State--let them be our guardians.
Plato, 428? BCE-348? BCE: The Republic, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But whichever of the two was his intent, it seems to have been a miscalculation.
Plutarch, 46-120?: Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Whichever it be," wrote Hawthorne, "it is to you that I shall owe it, among so many other solid kindnesses.
Lathrop, George Parsons: A Study of Hawthorne, Nguyên văn tác phẩm
The Chinese government, whichever or whatever it happened to be, should be made to pay handsomely for his loss.
La Motte, Ellen N. (Ellen Newbold): Civilization: Tales of the Orient, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Bear him along with us," replied the other sea men; "he'll be better afloat, whichever way the wind blows, than starving on shore."
Kingston, William Henry Giles: Old Jack, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: whichevers

Từ vựng bậc B1 →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “whichevers” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“They don't know, themselves--they just work whichever arm comes handy.”

Bản thân họ cũng không biết - họ chỉ làm việc bất cứ cánh tay nào có ích.

Nguồn: Twain, Mark: The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain

“And whichever way I run, doubling like a hunted hare ... it’s always the same, the same!”

Và dù tôi chạy thế nào, gấp đôi như một con thỏ bị săn ... nó luôn giống nhau, giống nhau!

Nguồn: Turgenev, Ivan Sergeevich: Dream Tales and Prose Poems

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “whichevers”

Chuẩn bậc B1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “whichevers” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “whichevers”

Dữ liệu từ nguyên: whichever ↔ whichevers

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “whichevers”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “whichevers”:

Đồng nghĩa:whicheverwhatever

“Whichever of the two are best able to guard the laws and institutions of our State--let them be our guardians.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “whichevers”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

whichevers (pronoun): bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định)

Định nghĩa tiếng Anh: Any one of a specific set that; regardless of which.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

whichever ↔ whichevers

Họ từ trong dữ liệu: whichever: đại từ (pron)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

whichevers: bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "whichevers" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: whichever, whatever

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "whichevers" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

whichevers ↔ whichever · whatever

Mở rộng biên độ diễn đạt với "whichevers".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “whichevers”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: whichevers

Hỏi đáp trọng tâm

whichevers nghĩa là gì (meaning & definition)?

whichevers (pronoun) có nghĩa là bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định) (dạng biến thể ngữ pháp của "whichever"). any one of a specific set that; regardless of which

Từ whichevers là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "whichevers" giữ vai trò từ loại là pronoun.

Các nét nghĩa của từ whichevers theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định) (Ví dụ: “They don't know, themselves--they just work whichever arm comes handy.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ whichevers:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

whichevers được dùng trong câu như thế nào?

Whichever of the two are best able to guard the laws and institutions of our State--let them be our guardians. (428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/whichevers, mã đối chiếu EV-1CDE183F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "whichevers" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "whichever".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

whichever