E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “value”

2.528 câu thật có từ value hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: value nghĩa là giá trị. value là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a numerical quantity measured or assigned or computed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ value

Danh sách câu dẫn chứng (152 câu)

Từ hay đi cùng value

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
absolute value5.578 lần
maximum value1.159 lần
value of voltage859 lần
intrinsic value709 lần
relative value797 lần
real value1.272 lần
market value673 lần
inestimable value491 lần
highly value528 lần
default value392 lần
greater value503 lần
considerable value397 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ value

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ value trong kho câu?
Kho câu có 2.528 câu có từ value hoặc các dạng của từ, trích từ 1.961 tác phẩm và tài liệu. 61 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ value xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ value gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 831 câu, rồi Bậc B1 với 530 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ value?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ value: Câu phủ định (247 câu), can và could (242 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (152 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.