Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unite”

1.499 câu thật có từ unite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unite nghĩa là đoàn kết. unite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act in concert or unite in a common purpose or belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unite

Danh sách câu dẫn chứng (101 câu)

Từ hay đi cùng unite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unite states81.195 lần
unite kingdom6.541 lần
unite nations3.613 lần
unite provinces765 lần
manchester unite498 lần
unite efforts504 lần
unite netherlands351 lần
unite arab356 lần
throughout the unite453 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unite trong kho câu?
Kho câu có 1.499 câu có từ unite hoặc các dạng của từ, trích từ 959 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 480 câu, rồi Bậc B2 với 365 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unite: Câu phủ định (137 câu), Hiện tại hoàn thành (120 câu), Quá khứ đơn (116 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.