Câu tiếng Anh có từ “unite”
1.518 câu thật có từ unite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unite nghĩa là đoàn kết. unite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act in concert or unite in a common purpose or belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unite
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Everything united in him; good understanding, correct opinions, knowledge of the world, and a warm heart.
Từ trong câu: understanding, correct, opinion, unite, knowledge, united, warm, everything
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Burger King (BK for short) is an American chain of fast food restaurants that comes from the United States.
Từ trong câu: burger, king, short, chain, fast, food, restaurant, come
«Burger King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25161 (bản sửa đổi 10894640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although the product is small, the best Sea Island produced in the United States grows upon the small islands off the coast of South Carolina.
Từ trong câu: product, coast, although, small, best, sea, island, produce
Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unite states | 81.195 lần |
| unite kingdom | 6.541 lần |
| unite nations | 3.613 lần |
| unite provinces | 765 lần |
| manchester unite | 498 lần |
| unite efforts | 504 lần |
| unite netherlands | 351 lần |
| unite arab | 356 lần |
| throughout the unite | 453 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unite trong kho câu?
- Kho câu có 1.518 câu có từ unite hoặc các dạng của từ, trích từ 966 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 487 câu, rồi Bậc B2 với 365 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unite: Câu phủ định (139 câu), Hiện tại hoàn thành (121 câu), Quá khứ đơn (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.