E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “touch”

1.366 câu thật có từ touch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: touch nghĩa là chạm vào. touch là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make physical contact with, come in contact with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ touch

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng touch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
finishing touch1.477 lần
touch the ground1.848 lần
deeply touch875 lần
slight touch567 lần
lightly touch458 lần
scarcely touch646 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ touch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ touch trong kho câu?
Kho câu có 1.366 câu có từ touch hoặc các dạng của từ, trích từ 1.132 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ touch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ touch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 465 câu, rồi Bậc B2 với 262 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ touch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ touch: Câu phủ định (205 câu), Quá khứ đơn (186 câu), can và could (126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.