Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “touch”
1.366 câu thật có từ touch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: touch nghĩa là chạm vào. touch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of something coming in contact with the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ touch
People kiss each other, usually by using their lips and mouth to touch each other.
Từ trong câu: touch, people, kiss, usually, use, lip, mouth
«Kiss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17937 (bản sửa đổi 10171381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Mr. Uhlman touched his chest two minutes after Parker shot, and he was cold then.”
Từ trong câu: touch, chest, minute, mr, shot, cold
Ernest M., 1885?-1935 Poate, The trouble at Pinelands. Nguồn: Project Gutenberg #78103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Come, say that; for half my chance of helping you is in my power to touch your heart.
Từ trong câu: touch, chance, come, half, help, power, heart
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this way you can change the physical development of a plant simply by touching its leaves every day.
Từ trong câu: touch, way, change, physical, development, plant, simply, leave
«Cognitive Science: An Introduction/Haptics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367060 (bản sửa đổi 4467735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can be called the sense of body or the sense of touch.
Từ trong câu: sense, touch, call, body
«Pinyin/Touch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362340 (bản sửa đổi 3160055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now walk to the statue that was missing and touch it to pass.
Từ trong câu: pass, touch, now, walk, statue, miss
«Old School RuneScape/Quests/Recruitment Drive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427414 (bản sửa đổi 3855440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The touch on his arm was so gentle he sat feeling nothing else.
Từ trong câu: gentle, touch, arm, sit, feel, nothing, else
Norman Matson, Flecker's magic. Nguồn: Project Gutenberg #75585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Touching some things in the game starts a full motion video in which actors give clues.
Từ trong câu: motion, touch, thing, game, start, full, video, actor
«Bad Mojo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786684 (bản sửa đổi 10659597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you touch a metal pot with warm water inside, the metal might feel hotter than the water.
Từ trong câu: pot, touch, metal, warm, water, inside, feel, hot
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Touch judges rushed in to try to control the situation.
Từ trong câu: rush, touch, judge, try, control, situation
«Cuban athlete banned for life after attack on referee during Olympics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111909 (bản sửa đổi 4816438). · English Wikinews · CC BY 2.5
She finds a job consisting of touching up photographs.
Từ trong câu: consist, touch, photograph, find, job, up
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250099 (bản sửa đổi 4528806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We also touch and hug people all the time.
Từ trong câu: hug, touch, people, time
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Argentinean Society», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239994 (bản sửa đổi 2459675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was a touch of his old self in tone and gesture, but he seated himself like an old man.
Từ trong câu: gesture, touch, old, self, tone, seat, himself, like
Frona Eunice Wait, Yermah the Dorado: The story of a lost race. Nguồn: Project Gutenberg #68101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It touched the flowered basket chairs, the roses that filled a bowl on the bookshelf, the table with its shaded lamp and its magazines.
Từ trong câu: bookshelf, touch, flower, basket, chair, rose, fill, bowl
Kathleen Thompson Norris, Harriet and the Piper. Nguồn: Project Gutenberg #5006. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Apart from that, if a piece is touched it must be moved if possible.
Từ trong câu: apart, piece, touch, move, possible
«Chess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3259 (bản sửa đổi 10936036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Behaviours based on touch are very important for keeping family and group members together ('bonding').
Từ trong câu: base, behavior, touch, important, keep, family, group, member
«Touch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13408 (bản sửa đổi 9144452). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To the west it touches the Pacific plate and to the south the Nazca plate.
Từ trong câu: pacific, west, touch, plate, south
«Cocos plate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=695417 (bản sửa đổi 7562244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Feel how you touch the earth and then step away from it.
Từ trong câu: earth, feel, touch, step, away
«Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can be spread by touch from cows to humans.
Từ trong câu: cow, spread, touch, human
«Cowpox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30074 (bản sửa đổi 10935158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Everything you can touch and feel is made of atoms.
Từ trong câu: atom, everything, touch, feel, make
«History of the universe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091191 (bản sửa đổi 10108631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We get in touch with the land & all it offers.
Từ trong câu: offer, get, touch, land
«Permaculture Design/Designer's checklist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150723 (bản sửa đổi 3484785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was the final touch we made on our "invention".
Từ trong câu: invention, final, touch, make
«Circuit Idea/Group 68a», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154070 (bản sửa đổi 4650651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would touch my cheek with his lips for the first, last, only time, and then--no more.
Từ trong câu: lip, cheek, touch, first, last, time
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, it does not actually touch the brain.
Từ trong câu: actually, however, touch, brain
«Blood–brain barrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441211 (bản sửa đổi 10952329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Keep in touch with the contacts you make.
Từ trong câu: contact, keep, touch, make
«Getting Started as an Entrepreneur/Team/Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175659 (bản sửa đổi 4660352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Find the one who disappeared and touch him.
Từ trong câu: disappear, find, touch
«Super Mario 64 DS/Minigames/Yoshi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427476 (bản sửa đổi 4295767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With her right hand she touches nine golden coins, which lie on the ground.
Từ trong câu: golden, right, hand, touch, nine, coin, lie, ground
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The athletes are allowed to touch the bar but they must not knock it down.
Từ trong câu: knock, athlete, allow, touch, bar, down
«High jump», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14316 (bản sửa đổi 9637564). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no real need to touch the bar to the chest at the bottom.
Từ trong câu: chest, real, need, touch, bar, bottom
«Bodybuilding and Weight Training/Bench Presses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86408 (bản sửa đổi 4234693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of the listed, which we will get in touch some of them with later chapters.
Từ trong câu: chapter, list, get, touch, late
«Technical Analysis/Basis of Technical Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246561 (bản sửa đổi 3562704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng touch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ touch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ touch trong kho câu?
- Kho câu có 1.366 câu có từ touch hoặc các dạng của từ, trích từ 1.132 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ touch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ touch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 465 câu, rồi Bậc B2 với 262 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ touch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ touch: Câu phủ định (205 câu), Quá khứ đơn (186 câu), can và could (126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.