E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “touch”

1.366 câu thật có từ touch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: touch nghĩa là chạm vào. touch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of something coming in contact with the body. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As all the houses touch each other, this is known as a closed form.

    Từ trong câu: touch, house, know, close, form

    «City block», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889277 (bản sửa đổi 9834344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Thailand, the head is very special and should not be touched by hand.

    Từ trong câu: touch, head, special, hand

    «Etiquette in Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261027 (bản sửa đổi 10976807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dr. Loomis was touched by Dr. Wynn and became the new leader of the group.

    Từ trong câu: touch, dr, become, new, leader, group

    «Halloween: The Curse of Michael Myers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387722 (bản sửa đổi 10854333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Do you still keep in touch with a lot of the people from the show?

    Từ trong câu: touch, still, keep, lot, people, show

    «Victoria Wyndham on Another World and another life», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86589 (bản sửa đổi 4829524). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • An end is placed on the left shoulder so the point just touches the ground.

    Từ trong câu: touch, shoulder, end, place, leave, point, ground

    «Costume History/Roman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252507 (bản sửa đổi 4533020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They touch their own bodies and look at the bodies of others.

    Từ trong câu: touch, body, look, other

    «Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, we can warm our hands by touching hot-water bottles.

    Từ trong câu: touch, example, warm, hand, hot, water, bottle

    «Heat conduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54964 (bản sửa đổi 9679387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You would win a match if you "touched" a player three times.

    Từ trong câu: touch, win, match, player, time

    «Fencing at the 1896 Summer Olympics – Men's foil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125344 (bản sửa đổi 9893063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When that happens, he remembers it hurting when Umbridge touched his hand while in her office.

    Từ trong câu: touch, happen, remember, hurt, hand, office

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83345 (bản sửa đổi 4283106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Letters of a word will be close to each other without touching.

    Từ trong câu: touch, letter, word, close

    «Drafting/Lettering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198688 (bản sửa đổi 4219295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Which results in "The chair was touched in the back by me".

    Từ trong câu: touch, chair, result, back

    «Lojban/Sumti», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253725 (bản sửa đổi 2835709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This stopped the wheels from touching the board during hard turns.

    Từ trong câu: touch, stop, wheel, board, hard, turn

    «Longboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19329 (bản sửa đổi 10915887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The nurse wants to touch or care for the young woman.

    Từ trong câu: touch, nurse, want, care, young, woman

    «Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "But those boats: if you touch them they must go over."

    Từ trong câu: touch, boat, go

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Keep in touch with a girl you knew in high school.

    Từ trong câu: touch, keep, girl, know, high, school

    «Guide to Social Activity/Courtship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57440 (bản sửa đổi 4348345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A program that helps you to learn and practise touch typing.

    Từ trong câu: touch, program, help, learn, practice, type

    «Labdoo/Educational Software Guide/Edubuntu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297153 (bản sửa đổi 2655518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Two hairs must be touched to make the leaves close.

    Từ trong câu: touch, hair, make, leave, close

    «Venus flytrap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18690 (bản sửa đổi 10766383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In short, staying in touch with people is very important.

    Từ trong câu: touch, short, stay, people, important

    «Using Wikibooks/Cleanup and Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134316 (bản sửa đổi 4109670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many believe the video shows Cavic touching the wall first.

    Từ trong câu: touch, many, believe, video, show, wall, first

    «Lentis/Implementation of Technology in Sports: Historical Successes and Failures, and Modern Discussion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261328 (bản sửa đổi 4241742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I wish I had stayed in touch with my friends.

    Từ trong câu: touch, wish, stay, friend

    «What Matters/regrets of the dying», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127278 (bản sửa đổi 1286343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Been touched the way you would or else would not?

    Từ trong câu: touch, way, else

    «Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149645 (bản sửa đổi 1597763). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They like to touch what they want to learn.

    Từ trong câu: touch, like, want, learn

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135024 (bản sửa đổi 4585257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The two pieces of chicken are placed together touching.

    Từ trong câu: touch, chicken, piece, place, together

    «Nanomedicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54549 (bản sửa đổi 2810270). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But we must learn to look but not touch.

    Từ trong câu: touch, learn, look

    «Understanding Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319133 (bản sửa đổi 2819350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They do not usually let people touch them.

    Từ trong câu: touch, usually, let, people

    «Australian magpie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819402 (bản sửa đổi 8182039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thank you to the people all around the world who have been touched by this message.

    Từ trong câu: message, touch, thank, people, around, world

    «2006 Oscars handed out at Kodak Theatre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35000 (bản sửa đổi 4812328). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • If you have a piano, playing any two keys that touch; that is a half-step.

    Từ trong câu: piano, touch, key, play, half, step

    «Flute/Staff and notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93058 (bản sửa đổi 3756267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So I will keep in touch with you and your interesting page.

    Từ trong câu: page, touch, keep, interest

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472118 (bản sửa đổi 4581818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They want to see and touch everything at the right time.

    Từ trong câu: everything, touch, want, see, right, time

    «Handbook for Doctoral Students in Education/Capturing and organizing your research notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169536 (bản sửa đổi 3161293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was touched by their remembering him, and caring about him.

    Từ trong câu: caring, touch, remember, care

    Floyd Dell, The Briary Bush: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58622. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng touch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ touch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ touch trong kho câu?
Kho câu có 1.366 câu có từ touch hoặc các dạng của từ, trích từ 1.132 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ touch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ touch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 465 câu, rồi Bậc B2 với 262 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ touch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ touch: Câu phủ định (205 câu), Quá khứ đơn (186 câu), can và could (126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.