Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tie”

985 câu thật có từ tie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tie nghĩa là cà vạt. tie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: neckwear consisting of a long narrow piece of material worn (mostly by men) under a collar and tied in knot at the front. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tie

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng tie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tongue tie646 lần
handkerchief tie393 lần
tie up7.383 lần
tie together1.262 lần
tie round1.291 lần
securely tie220 lần
tie of kindred188 lần
tie behind759 lần
neck tie356 lần
tie the score198 lần
tie of blood481 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tie trong kho câu?
Kho câu có 985 câu có từ tie hoặc các dạng của từ, trích từ 695 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 309 câu, rồi Bậc B2 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tie: Quá khứ đơn (172 câu), Câu phủ định (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.