gruelling
tính từC1gruelling nghĩa là mệt nhọc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gruelling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion.
Các nét nghĩa của từ gruelling
- 1
tính từC1
characterized by effort to the point of exhaustion
đặc trưng bởi nỗ lực đến mức kiệt sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arduous · backbreaking · grueling · hard · heavy · laborious
Câu hỏi thường gặp về gruelling
gruelling nghĩa là gì?
gruelling nghĩa là mệt nhọc (bản dịch máy, chưa biên tập). gruelling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion.
gruelling được dùng trong câu như thế nào?
Thus, that is or should be the basic mindset for an amateur yuppy seeking a self-employed vocation in the often gruelling world of commerce. («Principles of entrepreneurship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23396 (bản sửa đổi 2277462).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gruelling, mã đối chiếu EV-AE55F7F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng