Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thirty”

1.013 câu thật có từ thirty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thirty nghĩa là ba mươi. thirty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of ten and three. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thirty

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng thirty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thirty years12.045 lần
thirty five6.191 lần
thirty miles4.234 lần
thirty thousand4.209 lần
thirty six3.709 lần
thirty yards1.585 lần
thirty seven1.630 lần
thirty feet3.248 lần
thirty eight1.554 lần
thirty nine1.214 lần
thirty pounds1.197 lần
thirty ninth641 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirty trong kho câu?
Kho câu có 1.013 câu có từ thirty hoặc các dạng của từ, trích từ 719 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thirty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 276 câu, rồi Bậc B1 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirty: Quá khứ đơn (171 câu), Câu phủ định (88 câu), Hiện tại hoàn thành (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.