E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swing”

433 câu thật có từ swing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swing nghĩa là đánh đu. swing là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move in a curve or arc, usually with the intent of hitting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swing

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng swing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
swing round1.889 lần
swing open1.052 lần
full swing972 lần
swing around710 lần
swing trot125 lần
pendulum swing101 lần
swing doors207 lần
swing backwards113 lần
swing gait102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swing trong kho câu?
Kho câu có 433 câu có từ swing hoặc các dạng của từ, trích từ 384 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swing: Quá khứ đơn (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.