Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “swing”
433 câu thật có từ swing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swing nghĩa là đánh đu. swing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of steady vigorous action that is characteristic of an activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swing
The class was told to march swinging their arms forward with the opposite leg – in military fashion.
Từ trong câu: swing, class, tell, march, arm, forward, opposite, leg
«Tatworth Village/The early life of Elsie May», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239713 (bản sửa đổi 4111582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fixed bridges which have replaced the original wooden swing bridges and other blocks separate the sections from one another.
Từ trong câu: swing, fix, bridge, replace, original, wooden, block, separate
«Sankey Canal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1003188 (bản sửa đổi 8954208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Swing was mostly popular, because it had tunes that were easy to dance to, and not because it sounded good.
Từ trong câu: swing, mostly, popular, because, tune, easy, dance, sound
«Swing music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=672780 (bản sửa đổi 10595168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When stepping out with right leg, right arm should swing out; when cross-over with left leg, right arm should come back in.
Từ trong câu: swing, step, out, right, leg, arm, cross, leave
«Swing Dancing/East Coast Swing/Intermediate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103166 (bản sửa đổi 3825215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng swing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swing trong kho câu?
- Kho câu có 433 câu có từ swing hoặc các dạng của từ, trích từ 384 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swing: Quá khứ đơn (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.