E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stone”

1.460 câu thật có từ stone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stone nghĩa là Cục đá. stone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lump or mass of hard consolidated mineral matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stone

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng stone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
precious stone4.637 lần
stone wall2.550 lần
stepping stone1.569 lần
stone steps2.076 lần
stone walls1.869 lần
flat stone1.344 lần
loose stone1.203 lần
paving stone929 lần
rolling stone1.003 lần
large stone2.316 lần
blocks of stone820 lần
rough stone949 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stone trong kho câu?
Kho câu có 1.460 câu có từ stone hoặc các dạng của từ, trích từ 1.045 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 477 câu, rồi Bậc B2 với 274 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stone: Quá khứ đơn (188 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (136 câu), Câu phủ định (101 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.